đồng bộ hoá

đồng bộ hoá

Đồng hồ treo tường và đồng hồ đeo tay đang được đồng bộ hoá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên đồng bộ: "đồng bộ hoá" quá trình làm cho các thành phần, bộ phận hoặc hệ thống khác nhau hoạt động nhịp nhàng, ăn khớp với nhau theo một chu trình, thời gian hoặc quy tắc chung.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần đồng bộ hoá dữ liệu giữa máy tính điện thoại. (Chúng ta cần làm cho dữ liệu giữa hai thiết bị khớp với nhau.)
    • Dự án này yêu cầu đồng bộ hoá các quy trình sản xuất. (Dự án này đòi hỏi các quy trình sản xuất phải hoạt động ăn khớp, nhịp nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng bộ hoá hệ thống": làm cho các bộ phận trong một hệ thống hoạt động thống nhất.

    • Việc đồng bộ hoá hệ thống mạng giúp giảm thiểu lỗi kết nối. (Làm cho các máy chủ thiết bị mạng hoạt động đồng nhất giúp giảm sự cố.)
  • "đồng bộ hoá dữ liệu": cập nhật làm cho dữ liệu giữa nhiều nơi trùng khớp.

    • Ứng dụng này tự động đồng bộ hoá dữ liệu qua đám mây. (Ứng dụng tự động làm cho dữ liệu trên các thiết bị giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng bộ (tính từ): cùng một nhịp, cùng một hệ thống.

    • Các máy móc này hoạt động đồng bộ. (Các máy móc này hoạt động ăn khớp với nhau.)
  • Hoá (hậu tố): biến đổi, làm cho trở thành.

    • Hiện đại hoá (làm cho trở nên hiện đại).
Từ đồng nghĩa
  • Thống nhất hoá: làm cho các phần trở nên thống nhất, giống nhau về cách thức.
  • Điều phối: sắp xếp để các bộ phận hoạt động hài hoà.
  • Đồng chỉnh: chỉnh sửa để các phần khớp với nhau (ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Đồng bộ hoá các nguồn lực: sắp xếp nhân lực, vật lực, tài chính để cùng hoạt động hiệu quả.
    • Công ty đang đồng bộ hoá các nguồn lực để hoàn thành dự án đúng hạn. (Công ty sắp xếp mọi nguồn lực để chúng hỗ trợ lẫn nhau nhằm đạt mục tiêu.)